感
cảm
Hán Việt: cảm · Pinyin: gǎn
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǎn |
|---|---|
| Hán Việt | cảm |
| Quảng Đông | gaam2 |
| Mân Nam | kám |
| Nhật Bản | KANJIRU |
| Hàn Quốc | 감 |
| Chú âm | ˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | komx |
| Baxter-Sagart | kˤ[ə]mʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤ[ə]mʔ |
| Phản thiết | 古禫切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 感 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cảm hóa, lấy lời nói sự làm của mình làm cảm động được người gọi là {cảm hóa} [感化] hay {cảm cách} [感格]. Cảm kích, cảm động đến tính tình ở trong gọi là {cảm}. Như {cảm khái} [感慨], {cảm kích} [感激], v.v. Cảm xúc, xông pha nắng gió mà ốm gọi là {cảm mạo} [感冒]. Cùng nghĩa với chữ [憾]…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm cám cám cảnh; cám dỗ [Eng: to feel compassion, to feel pity; to seduce]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cám Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cám Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cám Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.震撼。《說文解字.心部》:「感,動人心也。」如:「感動」。《易經.咸卦.彖曰》:「聖人感人心而天下和平。」 2.接觸、引起。如:「感染」。《紅樓夢》第四二回:「太夫人並無別症,不過偶感一點風涼。」 3.覺得。如:「頗感意外」、「深感不安」。 4.互相影響、應和。《易經.咸卦.彖曰》:「天地感而萬物化生。」 5.傷嘆。如:「感嘆」。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「善萬物之得時,感吾生之行休。」唐.杜甫〈春望〉詩:「感時花濺淚,恨別鳥驚心。」 6.對別人所給的好處表示謝意。如:「感恩」、「感激」、「銘感五內」。《文選.張華.答何劭詩二首之二》:「是…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 感〈动〉 (形声。从心,咸声。本义感动) 同本义。思想感情受外界事物的影响而激动 感,动人心也。--《说文》 感而遂通,天下之故。--《易·系辞》。虞注动也。” 帝感其诚,命夸娥氏二子负二山。--《列子·汤问》 羊子感其言,复还终业。--《后汉书·列女传》 又如感格(感动,感化);感咽(受感动而悲伤,泣不成声);感涕(感动而涕泪俱下);感慕(感动而思慕);感悦(感动悦服);感人肺腑(使人的内心深受感动);感天动地(感动天地);感 哽(感动得泣不成声) 感应,影响 又如感制(感应制约);感会(感应会合);感验(应验);感变 感gǎn ⒈觉得~到头痛。 ⒉外…
Eng
- CC-CEDICT to feel|to move|to touch|to affect|feeling|emotion|(suffix) sense of ~
ja
- JMdict feeling|sensation|emotion|admiration|impression
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𢦡【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古禫切,甘上聲。【廣韻】動也。从心咸聲。【增韻】格也,觸也。【易·咸卦】天地感而萬物化生,聖人感人心而天下和平。 又【字彙補】戸坎切。與撼通。【詩·召南】無感我帨兮。 又【集韻】【正韻】𠀤胡紺切。與憾通。恨也。【左傳·昭十一年】唯蔡於感。咸有感義,故感字从咸。
Thuyết Văn
動人心也。 从心。咸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
許書有感無憾。左傳、漢書憾多作感。葢憾淺於怨怒、才有動於心而已。 古禫切。古音在七部。
【感】 (cảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 咸 (hàm) Phiên thiết: Cổ đạm thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 禫 (đạm) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: động (Động) nhân (Người) tâm (Tim) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢦡