感

gǎncảmNôm hám

Hán Việt: cảm · Pinyin: gǎn · Nôm: hám

Tổng quan

Cảm hóa, lấy lời nói sự làm của mình làm cảm động được người gọi là cảm hóa [感化] hay cảm cách [感格]

感世 · 感人 · 感伤 · 感佩 · 感傷 · 感光 · 感兴 · 感冒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǎn
Hán Việtcảm
Âm Nômcám
Quảng Đônggaam2
Mân Namkám
Nhật BảnKANJIRU
Hàn Quốc감
Chú âmˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkomx
Baxter-Sagartkˤ[ə]mʔ
Hán ngữ Thượng cổkˤ[ə]mʔ
Phản thiết古禫切
Thanh mẫu見
Vận感
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cảm hóa, lấy lời nói sự làm của mình làm cảm động được người gọi là cảm hóa [感化] hay cảm cách [感格]. Cảm kích, cảm động đến tính tình ở trong gọi là cảm. Như cảm khái [感慨], cảm kích [感激], v.v. Cảm xúc, xông pha nắng gió mà ốm gọi là cảm mạo [感冒]. Cùng nghĩa với chữ [憾]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cảm 感 ① đgt. cảm kích, cảm động, biết ơn trước ân đức của ai đó. Khỏi triều quan mới hay ơn chúa, sinh được con thì cảm đức cha. (Trần tình 39.6)‖ (Bảo kính 166.3). ② đgt. (hành động) gây sự cảm ứng đến thần linh. cn cảm cách. Than lửa hoài chưng thương vật nấu, [củi] thiêu tiếng khóc cảm thần linh. (Bảo kính 151.6). ③ đgt. xúc động trước việc gì. Trong các cụm cảm thu, cám cảnh, cảm thời, cảm thời thế. Hầu nên khôn lại, tiếc khuâng khuâng, thu đến đêm qua cảm vả mừng. (Tích cảnh thi 199.2)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cảm cảm động, cảm ơn [Eng: to be moved; thank you]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cho nên ngoại cảm nội thương vọng cầu
  • Bảng Tra Chữ Nôm cám cám cảnh; cám dỗ [Eng: to feel compassion, to feel pity; to seduce]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cám Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cám Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cám Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.震撼。《說文解字.心部》:「感,動人心也。」如:「感動」。《易經.咸卦.彖曰》:「聖人感人心而天下和平。」 2.接觸、引起。如:「感染」。《紅樓夢》第四二回:「太夫人並無別症,不過偶感一點風涼。」 3.覺得。如:「頗感意外」、「深感不安」。 4.互相影響、應和。《易經.咸卦.彖曰》:「天地感而萬物化生。」 5.傷嘆。如:「感嘆」。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「善萬物之得時,感吾生之行休。」唐.杜甫〈春望〉詩:「感時花濺淚,恨別鳥驚心。」 6.對別人所給的好處表示謝意。如:「感恩」、「感激」、「銘感五內」。《文選.張華.答何劭詩二首之二》:「是用感嘉貺,寫心出中誠。」宋.歐陽修〈代贈田文初〉詩:「感君一顧重千金,贈君白璧為妾心。」 [名] 1.受到外來刺激所引起的情緒反應。如:「快感」、「好感」、「百感交集」。晉.陸機〈愍思賦.序〉:「故作此賦,以紓慘惻之感。」 2.某種自我認知的看法或想法。如:「幽默感」、「責任感」、「自卑感」、「成就感」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感〈动〉 (形声。从心,咸声。本义感动) 同本义。思想感情受外界事物的影响而激动 感,动人心也。--《说文》 感而遂通,天下之故。--《易·系辞》。虞注动也。” 帝感其诚,命夸娥氏二子负二山。--《列子·汤问》 羊子感其言,复还终业。--《后汉书·列女传》 又如感格(感动,感化); 感咽(受感动而悲伤,泣不成声); 感涕(感动而涕泪俱下); 感慕(感动而思慕); 感悦(感动悦服); 感人肺腑(使人的内心深受感动); 感天动地(感动天地); 感 哽(感动得泣不成声) 感应,影响 又如感制(感应制约); 感会(感应会合); 感验(应验); 感变 感gǎn ⒈觉得~到头痛。 ⒉外界事物在意识、情绪上引起的反映~触。~概。~动。~化。读后~。 ⒊心情,情绪~情。情~。自信~。百~交集。 ⒋染上,遭受偶~风寒。 ⒌〈表〉谢意~谢。~恩。 ⒍ ①外界事物作用于眼、耳、鼻、舌、身等感觉器官,所引起的直接反应我有点冷的~觉。 ②觉得我~觉很幸福。 ⒎ ①指上呼吸道感染(上感),又称"普通感冒"。 ②流行性感冒(流感),因感染病毒引起。 ⒏ 感hàn 1.通"撼"。摇动。 2.通"憾"。怨恨; 遗憾。 3.见"感忽"。

Eng

  • CC-CEDICT to feel, to move, to touch, to affect, feeling, emotion, (suffix) sense of ~
  • JMdict feeling
  • JMdict sensation
  • JMdict emotion
  • JMdict admiration
  • JMdict impression

ja

  • JMdict 感(かん)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𢦡【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古禫切,甘上聲。【廣韻】動也。从心咸聲。【增韻】格也,觸也。【易·咸卦】天地感而萬物化生,聖人感人心而天下和平。 又【字彙補】戸坎切。與撼通。【詩·召南】無感我帨兮。 又【集韻】【正韻】𠀤胡紺切。與憾通。恨也。【左傳·昭十一年】唯蔡於感。咸有感義,故感字从咸。

Thuyết Văn

動人心也。 从心。咸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

許書有感無憾。左傳、漢書憾多作感。葢憾淺於怨怒、才有動於心而已。 古禫切。古音在七部。

【感】 (cảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 咸 (hàm) Phiên thiết: Cổ đạm thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 禫 (đạm) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cảm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: động (Động) nhân (Người) tâm (Tim) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢦡