感言

gǎn yán cảm ngôn

Hán Việt: cảm ngôn · Pinyin: gǎn yán

Tổng quan

cảm nghĩ; cảm tưởng。表達感想的話。 建廠三十五周年感言。 cảm tưởng về 35 năm thành lập nhà máy.

Cấu tạo: (cảm) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm nghĩ; cảm tưởng。表達感想的話。 建廠三十五周年感言。 cảm tưởng về 35 năm thành lập nhà máy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表達感想的話。如:「臨別感言」、「畢業感言」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表达感想的话建厂三十五周年~。

Eng

  • Cihui 感言 gǎnyán n. description of impressions M:¹zhèn