慄慄

lật lật

Hán Việt: lật lật

Tổng quan

Cấu tạo: (lật) + (lật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.驚恐、害怕的樣子。如:「慄慄不安」。也作「栗慄」。 2.寒冷的樣子。宋.王禹偁〈和馮中允爐邊偶作〉詩:「春日雨絲暖融融,人曰雪花寒慄慄。」

Eng

  • Cihui 栗栗 lìlì r.f. 1. timorous; fearful; terrified 2. cold; chilly