慄

lìlậtNôm lật

Hán Việt: lật · Pinyin: lì · Nôm: lật

Tổng quan

Sợ run

凛慄 · 恂慄 · 不寒而慄 · 慄冽 · 慄惓 · 慄慄 · 慄斯 · 慄縮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlì
Hán Việtlật
Âm Nômrất
Quảng Đôngleot6
Mân Namla̍k
Nhật BảnRITSU
Hàn Quốc률
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổlit
Baxter-SagartC-rjit
Hán ngữ Thượng cổC-rjit
Phản thiết力質切
Thanh mẫu來
Vận質
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sợ run. Dị dạng của chữ [栗]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lật lật bật, lật đật; lật lọng [Eng: shiver, shudder, tremble; tremble]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cốt khí chiến lật chẳng an
  • Bảng Tra Chữ Nôm rất rất lớn [Eng: very big]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 因恐懼而發抖。如:「戰慄」、「不寒而慄」。《詩經.秦風.黃鳥》:「臨其穴,惴惴其慄。」唐.孟郊〈石淙〉詩十首之八:「古駭毛髮慄,險驚視聽乖。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) cold; chilly, (bound form) to tremble with fear

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Tính dữ 【Khang Hi】[Nhĩ nhã 爾雅 - Thích hỗ 釋詁] 懼也。 Cụ dã. (Sợ hãi) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 力質切,音栗。 Lực chất thiết, âm Lật. 【Bộ】Tâm心

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力質切,音栗。【爾雅·釋詁】懼也。【增韻】竦縮也。【書·大禹謨】夔夔齊慄。【太公·金匱】禹居人上,慄慄如不滿日。 又憭慄,懰慄,悽愴貌。【楚辭·九辯】憭慄兮若在遠行,登山臨水送將歸。【漢武帝·李夫人賦】懰慄不言。通作栗。 又叶力結切,音烈。【古詩】孟冬寒氣至,北風何慘慄。愁多知夜長,仰觀衆星列。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢢙 · 栗 · 栗