慊慊

qiàn qiàn khiểm khiểm

Hán Việt: khiểm khiểm · Pinyin: qiàn qiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (khiểm) + (khiểm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不滿意的樣子。《文選.曹丕.燕歌行》:「慊慊思歸戀故鄉,君何淹留寄他方。」唐.韓愈〈送鄭十校理序〉:「今生始進仕,獲重語於天下,而慊慊若不足。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心不满足貌;不自满貌; 诚敬貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心不满足貌;不自满貌。 2.诚敬貌。

Eng

  • Cihui 慊慊 qiànqiàn r.f. resentful and discontented