慙德

tàm đức

Hán Việt: tàm đức

Tổng quan

ổ thẹn vì mình không có được nết tốt như người khác. tàm đức tàm đức ☆Hổ thẹn vì mình không có được nết tốt như người khác.

Cấu tạo: (tàm) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ổ thẹn vì mình không có được nết tốt như người khác. tàm đức tàm đức ☆Hổ thẹn vì mình không có được nết tốt như người khác.