慰1.

Tổng quan

ỗ về cho yên — An ủi — Ta thường đọc là ủy — Như chữ ủy 尉 — Ẩn ức trong lòng, không nói ra được — Xem thêm ủy.

Cấu tạo: (úy) + 1 + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỗ về cho yên — An ủi — Ta thường đọc là ủy — Như chữ ủy 尉 — Ẩn ức trong lòng, không nói ra được — Xem thêm ủy.