慰

wèiúyNôm úy

Hán Việt: úy · Pinyin: wèi · Nôm: úy

Tổng quan

Yên. Như hân úy [欣慰] yên vui, úy lạo [慰勞] yên ủi. $ Ta quen đọc là ủy

慰劳 · 慰勉 · 慰勞 · 慰唁 · 慰問 · 慰抚 · 慰藉 · 慰解

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwèi
Hán Việtúy
Âm Nômủi
Quảng Đôngwai3
Mân Namuì
Nhật BảnI
Hàn Quốc위
Chú âmㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổqyoih
Baxter-Sagartʔut-s
Hán ngữ Thượng cổʔut-s
Phản thiết於胃切
Thanh mẫu影
Vận未
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Yên. Như hân úy [欣慰] yên vui, úy lạo [慰勞] yên ủi. $ Ta quen đọc là ủy

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) uý yen ủi, an ủi, hết lo [Eng: to comfort]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bằng nó chẳng ủi ra cơn
  • Bảng Tra Chữ Nôm ủi an ủi [Eng: to comfort, to console]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 安撫,用言行或物質等使人寬心。如:「慰問」、「勸慰」。《詩經.邶風.凱風》:「有子七人,莫慰母心。」南朝宋.劉義慶《世說新語.排調》:「生兒如此,足慰人意。」 [形] 1.心安。如:「欣慰」。 2.憂鬱。《莊子.外物》:「心若縣於天地之閒,慰睯沉屯,利害相摩,生火甚多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慰 (形声。从心,尉声。本义安慰) 同本义 慰,安也。--《说文》 有子七人,莫慰母心。--《诗·邶风·凯风》 以慰长想。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 慰留不允。--清·张廷玉《明史》 又如慰眼(观赏,饱眼福); 劝慰(劝解安慰); 自慰(自己安慰自己); 抚慰(安慰); 慰存(安抚慰问); 慰唁(安慰勉励); 慰喭(对遭丧事者的慰问; 安慰,慰勉); 慰肃(慰问; 整肃); 慰纳( 安抚招纳或接纳) 居住 慰,居也。--《玉篇》 问 时时慰风俗,往往出东田。--李白诗 慰 愤怒 慰,一曰恚怒也。--《说文》 段玉 慰 wèi ①安慰; 慰抚。 ②定居,止息。 ③问。 ④愤怒。 ⑤郁闷。~暋。 ⑥宽厚。~慰姁。 ⑦通"蔚"。病。

Eng

  • CC-CEDICT to comfort, to console, to reassure

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】同𢟬。

Thuyết Văn

安也。 从心。㷉聲。 一曰恚怒也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。慰、凥也。江淮靑徐之閒曰慰。 於胃切。十五部。 別一義。恚、恨也。小雅。以慰我心。毛曰。慰、怨也。韓詩作以愠我心。愠、恚也。

【慰】(uý) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 㷉 (ủi) Phiên thiết: 於胃切 → ư + vị Nghĩa: 安 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。㷉 thanh。 Một thuyết khác: 恚怒 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢟬 · 𢠢