慶喜

qìng xǐ khánh hỉ

Hán Việt: khánh hỉ · Pinyin: qìng xǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (khánh) + (hỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ừng việc vui mừng — Pháp danh của một vị tăng văn học đời Lí, họ Nguyễn, không rõ tục danh, người làng Cổ Giao huyện Long Biên tỉnh Hà Đông - Bắc phần, tu tại chùa Từ Liêm huyện Vĩnh Khang tỉnh Nam Định, sinh 1067, mất 1142. Tác phẩm chữ Hán để lại có Ngộ Đạo Thi Tập. khánh hỉ kh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為可喜之事而相慶賀。《三國演義》第三十九回:「命孫乾、簡雍準備慶喜筵席,安排功勞簿伺候。」