慶壽

qìng shòukhánh thọ

Hán Việt: khánh thọ · Pinyin: qìng shòu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.祝寿,庆祝诞辰。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

祝賀生日。《宋史.卷三十.高宗本紀七》:「十九年春正月甲申朔,以皇太后年七十,帝詣慈寧殿,行慶壽禮。」

Cấu tạo: 慶 (khánh) + 壽 (thọ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chúc thọ
  • Biên soạn celebrate an elder's birthday

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祝賀生日。《宋史.卷三十.高宗本紀七》:「十九年春正月甲申朔,以皇太后年七十,帝詣慈寧殿,行慶壽禮。」

Eng

  • Cihui 慶壽 ìngshòu v.o. celebrate an elder's birthday

Từ liên quan

Gần nghĩa

壽像 · 壽域 · 壽徵 · 壽斑 · 壽春 · 壽木 · 壽樂 · 壽相