壽
thọ
Hán Việt: thọ · Pinyin: shòu
Tổng quan
Âm Nôm: thọ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shòu |
|---|---|
| Hán Việt | thọ |
| Quảng Đông | sau6 |
| Mân Nam | siū |
| Nhật Bản | KOTOBUKI |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄕㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjuh |
| Baxter-Sagart | [N-t]uʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [N-t]uʔ |
| Phản thiết | 殖酉切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 有 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lâu dài. Có tuổi gọi là {thọ}. Trăm tuổi là {thượng thọ} [上壽]. Tám mươi gọi là {trung thọ} [中壽]. Ngày sinh nhật cũng gọi là {thọ}. Chúc, đời xưa đem vàng lụa tặng cho người tôn kính hay lấy rượu mà chuốc cũng gọi là {thọ}.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thọ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thọ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thọ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thọ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.長久、長命。如:「福壽雙全」。《詩經.小雅.天保》:「如月之恆,如日之升,如南山之壽,不騫不崩。」《莊子.人間世》:「是不材之木也,無所可用,故能若是之壽。」 2.年齡。《左傳.僖公三十二年》:「爾何知中壽,爾墓之木拱矣。」 3.生日。如:「祝壽」。 4.姓。如清代有壽山。 [動] 以金、帛贈人或對尊長敬酒祝賀均稱為「壽」。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「始皇置酒咸陽宮,博士七十人前為壽。」 [形] 生前預為死後準備裝殮用的。如:「壽衣」、「壽木」。
Eng
- CC-CEDICT surname Shou
- CC-CEDICT long life|old age|age|life|birthday|funerary
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𦓃、𦓂、𠭵、𠷎【唐韻】【集韻】𠀤承咒切,音綬。【說文】久也。凡年齒皆曰壽。【書·君奭】天壽平格。【詩·大雅】作召公考,天子萬壽。【左傳·僖三十二年】爾何知,中壽。【註】上壽百二十歲,中壽百歲,下壽八十。【董子繁露】壽者,酬也。壽有短長,由養有得失。【前漢·王吉傳】心有堯舜之志,則體有松喬之壽。 又以金帛贈人曰壽。【史記·刺客傳】嚴仲子奉。黃金百鎰,爲聶政母壽。 又星名。【爾雅·釋天】壽星,角亢也。【註】數起角亢,列宿之長,故曰壽。 又地名。平壽,衞下邑。【左傳·昭二十年】衞侯在平壽,壽州古淮南,春秋吳楚𨻰蔡之地,戰國倂于楚,考烈王遷此,曰郢都。靈壽,古中山邑。【史記·魏世家】樂羊拔中山,文侯封之靈壽。 又漢壽,亭名,在蜀嚴道。曹操以關羽爲漢壽亭侯。 又山名。【史記·五帝紀】舜作什器于壽山。又壽山在福州侯官縣,產文石,可爲印章,五色具備,惟艾綠色者少。【宋·黃幹詩】石爲文多招斧鑿。又水名。壽水,在太原壽陽縣,其源有二,一出要羅村,一出頡訖村,合流入于洞渦河。 又木名。靈壽木,可爲杖。【山海經】靈壽實華。【呂氏春秋】壽木之華。 又姓。吳王壽夢之後。又常壽,複姓。 又【廣韻】殖酉切【集韻】【韻會】【正韻】是酉切,𠀤讎上聲。【詩·豳風】爲此春酒,以介眉壽。○按酒壽俱有韻,朱子作叶音,非。《正字通》受授皆有上去二音,諸韻書分載有宥二韻,壽字亦然,非壽讀若受,專屬上聲,讀若授,專屬去聲也。
Thuyết Văn
久也。 从老省。𠷎聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
久者、從後灸之也。引伸爲長久。此用長久之義也。 見口部。今篆體作𠭵。誤。殖酉切。三部。
【壽】 (thọ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 老省 (lão + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 𠷎 (𠷎) Phiên thiết: Thực dậu thiết Thượng tự: 殖 (thực) | Hạ tự: 酉 (dậu) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thẫu (âm hệ: 0 |…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 寿 · 𠋮 · 𠭵 · 𠷎 · 𡔽 · 𡭏 · 𤕋 · 𦓁 · 𦓃 · 𭐖 · 夀 · 寿