慶快

qìng kuài khánh khoái

Hán Việt: khánh khoái · Pinyin: qìng kuài

Tổng quan

Cấu tạo: (khánh) + (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHÁNH KHOÁI Thư thái, thích thú. Phần nhiều mô tả tâm tình vui vẻ khoan khoái sau khi ngộ thiền. VMQ ghi: 透得過者、非但親見趙州、便可與歷代祖師、把手共行、眉毛廝結、同一眼見、同一耳聞、豈不慶快。 Ai lọt qua cửa này, chẳng những chính mắt thấy Triệu Châu mà còn thấy hết thảy Tổ sư nắm tay chung bước, thâm sâu giao kết, cùng…