快

kuàikhoáiNôm sướng

Hán Việt: khoái · Pinyin: kuài · Nôm: sướng

Tổng quan

Sướng thích. Như nhất sinh khoái hoạt [一生快活] một đời sung sướng

快乐 · 快书 · 快事 · 快件 · 快信 · 快充 · 快刀 · 快到

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuài
Hán Việtkhoái
Âm Nômkhoáy
Quảng Đôngfaai3
Mân Namkhuài
Nhật BảnKOKOROYOI
Hàn Quốc쾌
Chú âmㄎㄨㄞˋ
Hán ngữ Trung cổkhruad
Baxter-Sagart[k]ʷʰˤret-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʷʰˤret-s
Phản thiết窺貴切
Thanh mẫu溪
Vận夬
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sướng thích. Như nhất sinh khoái hoạt [一生快活] một đời sung sướng. Chóng. Như khoái truy [快追] mau đuổi theo. Sắc. Như khoái đao [快刀] dao sắc. Lính sai. Như bộ khoái [捕快] lính bắt giặc cướp, hà khoái [河快] lính tuần sông, v.v

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khoẻ 快 ◎ Nôm: 跬 AHV: khoái. Ss đối ứng kʼwe⁴ (28 thổ ngữ Mường), noŋ (1 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 231]. Như vậy, khoẻ gốc Hán, nong gốc Mường. x. mạnh. Tương ứng khuôn vần -oe (THV) ~ -oai (AHV): kẻ ~ cái/ giới 界, quẻ ~ quái 卦, ghẻ ~ cái 疥, kẻ ~ cái / giới 介 (trong kẻ ở người đi), (giấy) kẻ ~ giới (chỉ) 界紙. [An Chi 2005 t2: 382], thuộc hệ đối ứng a (AHV) ~ e (THV), x. keo. ① tt. trái với đau yếu. Sách Xuyết Canh Lục 輟耕錄 ghi: “Đời nói: ngày có tật bệnh thì không khoẻ.” (世謂有疾曰不快). Sách hậu Hán Thư phần Hoa đà truyện ghi: “Cơ thể không khoẻ” (體有不快). Tương ứng phần vần oai < oe: 卦 quái - quẻ , 槐…
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khảy 快 ◎ (khoái). Kh- khu iv tương ứng với g- bắc bộ ngày nay: khải (gãi), khỏ (gõ), khảy (gảy) [NT Cẩn 1997: 89]. Khảo dị: bản B ghi 掛 (quải). Phiên khác: quẩy, quảy: vác trên vai (TVG, ĐDA, PL), khoái: nước cờ hay (BVN). cđ gảy, gẩy. đgt. <từ cổ> gảy, “khảy: lấy móng tay, đầu ngón tay mà đánh nhẹ nhẹ” [Paulus của 1895: 478], trỏ việc đánh cờ., khác với nay chủ yếu dùng việc chơi các nhạc cụ bộ dây. Con cờ khảy, rượu đầy bầu, đòi nước non chơi quản dầu. (Trần tình 41.1)
  • Giản Dị Hán Nôm sướng sung sướng [Eng: happy]
  • Giản Dị Hán Nôm khoáy trái khoáy [Eng: inconventional]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khoái khoái chí; khoan khoái, soảng khoái [Eng: overjoyed; to (feel) at ease]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vị đắng hạ khí khoái thông
  • Bảng Tra Chữ Nôm khuấy khuấy động; quên khuấy [Eng: to rouse; to forget completely]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.高興、歡喜、舒暢。如:「愉快」、「快樂」、「痛快」、「快感」。《戰國策.秦策五》:「文信侯去而不快。」 2.爽直。如:「快人快語」、「心直口快」。《儒林外史》第三三回:「是少卿先生?是海內英豪,千秋快士!」 3.迅速、靈敏。如:「快速」、「眼明手快」。《晉書.卷七五.王湛傳》:「此馬雖快,然力薄不堪苦行。」 4.鋒利、銳利。如:「快斧」、「快劍」、「快刀」。 [動] 順遂、舒服。如:「大快人心」。《孟子.梁惠王上》:「抑王興甲兵,危士臣,搆怨於諸侯,然後快於心與?」 [副] 1.將要。如:「天快放晴了。」、「我快畢業了!」 2.趕緊。如:「您快別這麼說。」、「這裡很危險,你快離開吧!」 [名] 1.速度。如:「這匹馬能跑多快?」 2.舊指衙門中掌管緝捕的差役。如:「捕快」。 3.姓。如漢代有快欽。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 快〈形〉 (形声。从心,声。本义高兴,痛快) 同本义 快,喜也。--《说文》 文信侯去而不快。--《战国策·秦策》 心不快。--《史记·魏公子列传》 快意留之,非忠臣也。--《后汉书·班超传》 则不快吾意。--明·魏禧《大铁椎传》 若所为诚快。--明·高启《书博鸡者事》 又如快观(让人看了高兴); 快吾意(使吾意快,符合我的意思) 舒适; 舒畅 有一士大夫不快。--《三国志·方伎传》 又 体中不快。 使快弹数曲。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 快哉此风。--宋玉《风赋》 又 快kuài ⒈迅速,跟"慢"相对~马。飞得~。跑得~。进步~。 ⒉将近,接近她~八十岁了。任务~完成了。 ⒊从速,赶紧~起床。赶~去办。~回家去。 ⒋锋利~刀。 ⒌直爽,直截了当耿直爽~。~人~语。心直口~。 ⒍高兴,舒服~ ~乐乐。非常~活。痛痛~ ~。十分~意。大~人心。

Eng

  • CC-CEDICT rapid, quick, speed, rate, soon, almost, to make haste, clever, sharp (of knives or wits), forthright, plainspoken, gratified, pleased, pleasant
  • JMdict pleasure
  • JMdict delight
  • JMdict enjoyment
  • JMdict rapid (train)

ja

  • JMdict 快(かい)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦夬切,音塊。【說文】喜也,从心夬聲。【廣韻】稱心也,可也。【後漢·蓋勳傳】王允曰:欲得快,司隸校尉,誰可作者。 又【增韻】爽快也,急疾也。 又【戰國策】恭于敎而不快。【註】謂縱逸也。 又【輟耕錄】世謂有疾曰不快。【後漢·華佗傳】體有不快。 又姓。 又叶窺貴切,音愧。【易·旅卦】心未快也,叶旅于處,未得位也。【揚子·太𤣥經】不宴不雅,禮樂廢也。拂繫絕纗,心誠快也。本作𢘦。俗省作快。

Thuyết Văn

喜也。 从心。夬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引申之義爲疾速。俗字作駃。 苦夬切。十五部。

【快】 (khoái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 夬 (quái) Phiên thiết: Khổ quái thiết Thượng tự: 苦 (khổ) , Hạ tự: 夬 (quái) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khái (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hỉ (Mừng. Như hoan hỉ ) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢘦