慶成
khánh thành
Hán Việt: khánh thành · Pinyin: qìng chéng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ừng công việc đã xong. khánh thành khánh thành ☆Mừng công việc đã xong.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 祭祀禮畢。多指古代皇帝祭祀、封禪之禮告畢。《宋史.卷七.真宗本紀二》:「二年春正月癸亥,以封禪慶成,賜宗室、輔臣襲衣、金帶、器幣。」宋.曾鞏〈郊祀慶成詩.序〉:「謹作五言郊祀慶成詩一首,凡一百二十字。」