chéng thành

Hán Việt: thành · Pinyin: chéng

Tổng quan

Âm Nôm

成丁 · 成串 · 成为 · 成书 · 成了 · 成事 · 成交 · 成亲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchéng
Hán Việtthành
Quảng Đôngcing4
Mân Namsiânn
Nhật BảnNARU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄣˊ
Hán ngữ Trung cổzjeng
Baxter-Sagart[d]eŋ
Hán ngữ Thượng cổ[d]eŋ
Phản thiết𨻰羊切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nên, thành tựu, phàm làm công việc gì đến lúc xong đều gọi là {thành}. Như làm nhà xong gọi là {lạc thành} [落成], làm quan về hưu gọi là {hoạn thành} [宦成], v.v. Thành lập. Như {đại khí vãn thành} [大器晚成] đài lớn muộn thành. Tuổi cao đức trọng lại duyệt lịch nhiều gọi là {lão thành}…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thình thình lình [Eng: suddenly]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thành Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thành Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thành Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thành Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.做好事情。《說文解字.戊部》:「成,就也。」如:「完成」、「功成名就」、「大功告成」。 2.變為。如:「點石成金」、「磨杵成針」。 3.達到。如:「成千上萬」、「成雙成對」。 4.促成。如:「成全」、「玉成其事」、「成人之美」。 5.可以。如:「他想要耍賴是不成的。」 [名] 1.量詞。計算十等分概念的單位。如:「有八成希望。」 2.古代十里平方的土地。《左傳.哀公元年》:「有田一成,有眾一旅。」 3.現有的一切。如:「創業容易守成難。」唐.吳兢《貞觀政要.卷一.論君道》:「帝王之業,草創與守成孰難?」 4.姓。如漢代有成瑨。 [形] 1.完…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成 (会意。甲骨文字形,从|”(即杵”)。斧”、杵”具备就可以做成事情。本义完成,成就) 同本义 成,就也。--《说文》 成德之终也。--《国语·周语》 成者功就不可易也。--《太元元错》 箫韶九成。--《书·益稷》 祝告曰利成。--《仪礼·少牢礼》 及事成。--《周礼·司书》 此织生自蚕茧,成于机杼。--《后汉书·列女传》 又如落成(建筑物完工) 变成;成为 累寸不已,遂成丈匹。--《后汉书·列女传》 又如成习(成为习惯);成精;成仙(成为神仙) 成全

Eng

  • CC-CEDICT surname Cheng|short name for Chengdu 成都[Cheng2 du1]
  • CC-CEDICT to succeed|to finish|to complete|to accomplish|to become|to turn into|to be all right|OK!|one tenth

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢦩【唐韻】是征切【集韻】【韻會】【正韻】時征切,𠀤音城。【說文】就也。【廣韻】畢也。凡功卒業就謂之成。 又平也。【周禮·地官·調人】凡過而殺傷人者,以民成之。【疏】成,平也。非故心殺傷人,故共鄕里和解之也。【詩·大雅】虞芮質厥成。又【左傳·隱六年】鄭人來輸平。【公羊傳】輸平猶墮成也。【文七年】惠伯成之。 又終也。凡樂一終爲一成。【書·益稷】簫韶九成。【儀禮·燕禮】笙入三成。【註】三成謂三終也。 又善也。【禮·檀弓】竹不成用。【註】成,猶善也。 又【周禮·天官·大宰】八灋五曰官成。註官成,謂官府之成事品式也。又【秋官·士師】掌士之八成。【註】八成者,行事有八篇,若今時決事比也。【釋文】凡言成者,皆舊有成事品式。 又必也。【吳語】勝未可成。【註】猶必也。 又倂也。【儀禮·旣夕】俎二以成。【註】成,猶倂也。 又【禮·王制】司會以歲之成質于天子。【註】計要也。【周禮·天官·司會】以參互攷日成,以月要攷月成,以歲會攷歲成。 又【司馬法】通十爲成。【周禮·冬官考工記】方十里爲成。【左傳·哀元年】有田一成。 又重也。【爾雅·釋地】丘一成爲敦丘。【註】成,猶重也。周禮曰:爲壇三成。【疏】言丘上更有一丘,相重累者。 又【釋名】成,盛也。 又【諡法】安民立政曰成。 又州名。古西戎白馬氏國,西魏置成州,唐同谷郡。 又姓。周武王子成伯之後。又盆成,陽成,皆複姓。 又【集韻】辰陵切,音承。本作郕。或省作成。地名。 又【韻補】叶𨻰羊切,音常。【范蠡曰】得時不成,反受其殃。又【史記·龜筴傳】螟螽歲生,五穀不成。叶上祥。 考證:〔【周禮·天官·大宰】職有官成。【註】官成者,謂官府之有成事品式也。〕 謹照原文改爲八灋五曰官成。註官成,謂官府之成事品式也。

Thuyết Văn

就也。从戊。丁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

氏征切。十一部。

【成】(thành) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 戊 (mậu) | Thanh phù (聲符): 丁 (đinh) Phiên thiết: 氏征切 → thị + chinh Nghĩa: 就 vậy。 từ 戊。丁 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢦩 · 𧶔 · 𫀄