慶雲
khánh vân
Hán Việt: khánh vân · Pinyin: qìng yún
Tổng quan
huyện Qingyun ở Đức Châu 德州, Sơn Đông
Nghĩa
Việt
- Cihui huyện Qingyun ở Đức Châu 德州, Sơn Đông
- Cihui khánh vân khánh vân ☆Đám mây tốt lành, mây ngũ sắc, điềm báo hiệu cảnh thái bình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.祥瑞的雲氣。《漢書.卷二十二.禮樂志》:「甘露降,慶雲集。」也稱為「景雲」、「卿雲」。 2.比喻國君或長輩。三國.魏.曹植〈上責躬應詔詩表〉:「是以不別荊棘者,慶雲之惠也。」《文選.潘岳.寡婦賦》:「承慶雲之光覆兮,荷君子之惠渥。」 3.比喻尊顯之位。《楚辭.王襃.九懷.思忠》:「貞枝抑兮枯槁,枉車登兮慶雲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 五色云。古人以为喜庆﹑吉祥之气; 喻显位; 喻君上或长辈。
- Tân Hoa Tự Điển 1.五色云。古人以为喜庆﹑吉祥之气。 2.喻显位。 3.喻君上或长辈。
Eng
- CC-CEDICT Qingyun county in Dezhou 德州[De2 zhou1], Shandong
- Cihui Qingyun county in Dezhou 德州, Shandong
ja
- JMdict auspicious cloud|Keiun era (704.5.10-708.1.11)|Kyōun era