雲
vân
Hán Việt: vân · Pinyin: yún
Tổng quan
Âm Nôm: vân Xuất hiện 50 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yún |
|---|---|
| Hán Việt | vân |
| Quảng Đông | wan4 |
| Mân Nam | hûn |
| Nhật Bản | KUMO |
| Hàn Quốc | 운 |
| Chú âm | ㄩㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | yon |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷə[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷə[n] |
| Phản thiết | 王分切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 文 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mây. Hơi nước dưới đất bốc lên trên cao, gặp khí lạnh rớt thành từng đám, hạt nước nho nhỏ, nổi quanh trong không gọi là {vân} [雲]. Sa mù ở gần mặt đất thì gọi là {vụ} [霧]. Nguyễn Du [阮攸] : {Vũ tự bàng đà vân tự si} [雨自滂沱雲自癡] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Mưa rơi tầm tã, mây t…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vân Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vân Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: vân Xuất hiện 50 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.水蒸氣遇冷,凝成細水滴,懸浮在空中的團狀物體。如:「白雲」、「烏雲蔽日」。 2.雲南省的簡稱。如:「雲貴高原」。 3.姓。如唐代有雲朝霞。 [副] 比喻多。如:「萬商雲集」。《文選.賈誼.過秦論》:「天下雲集而響應,嬴糧而景從。」
Eng
- CC-CEDICT surname Yun|abbr. for Yunnan Province 雲南省|云南省[Yun2 nan2 Sheng3]
- CC-CEDICT cloud|CL:朵[duo3]
ja
- JMdict cloud
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】王分切【韻會】【正韻】于分切,𠀤音云。【說文】山川气也。从雨云,象雲回轉形。【廣韻】河圖曰:雲者,天地之本。【元命包】隂陽聚爲雲。【易·乾卦】雲行雨施。 又【詩·大雅】倬彼雲漢。【傳】雲漢,天河也。 又【爾雅·釋親】仍孫之子爲雲孫。【註】言輕遠如浮雲。 又【周禮·春官·大司樂】舞雲門大卷。【註】周所存六代之樂,黃帝曰雲門大卷。 又【史記·黃帝紀】官名,皆以雲命爲雲師。 又澤名。【書·禹貢】雲土夢作。又【左傳·定四年】楚子涉睢濟江,入于雲中。【爾雅·釋地】楚有雲夢。【疏】此澤跨江南北,亦得單稱雲,單稱夢。【司馬相如·子虛賦】雲夢者,方九百里。 又【拾遺記】蓬萊山,亦名雲來。 又郡縣名。【前漢·地理志】琅邪郡雲縣。又雲中郡。 又姓。【正字通】縉雲氏之後。唐雲洪嗣。明雲衢,雲岫。 又叶于員切。【𨻰琳·馬瑙勒賦】初傷勿用,俟慶雲兮。君子窮達,亦時然兮。【說文】通作云。
Thuyết Văn
山川气也。 从雨。云象回轉之形。 凡雲之屬皆从雲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
天降時雨。山川出雲。 回上各本有雲字。今刪。古文衹作云。小篆加雨於上。遂爲半體會意、半體象形之字矣。云象回轉形、此釋下古文雲爲象形也。王分切。十三部。
【雲】 (vân) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 雨 (vũ ⟨vú⟩ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦)), 雲 (vân (Mây. Hơi nước dưới đ)) Phiên thiết: Vương phân thiết Thượng tự: 王 (vương) | Hạ tự: 分 (phân) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: san (Núi) xuyên (Dòng nước) khí (Hơi) vậy Phà…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 云 · 𦤆 · 𮦖 · 云 · 云 · 云