憁恫
tổng đỗng
Hán Việt: tổng đỗng · Pinyin: còng dòng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.莽撞無知。《晉書.卷五九.齊王冏傳》:「張偉憁恫,擁停詔可;葛旟小豎,維持國命。」 2.不得志。清.黃景仁〈對月咏懷〉詩:「飄蕭舞袖動中宿,憁恫酒悲生半酣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"愡恫"; 钻营,奔竞; 鲁莽,无知; 不得志貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"愡恫"。 2.钻营,奔竞。 3.鲁莽,无知。 4.不得志貌。