恫
đỗng
Hán Việt: đỗng · Pinyin: dòng
Tổng quan
làm hoảng sợ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dòng |
|---|---|
| Hán Việt | đỗng |
| Quảng Đông | dung6 |
| Nhật Bản | ITAMU |
| Hàn Quốc | 통 |
| Chú âm | ㄉㄛˋ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dungh |
| Baxter-Sagart | tʰoŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰoŋ |
| Phản thiết | 徒弄切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 送 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Đỗng hát} [恫喝] dọa nạt. Lấy tiếng hão mà dọa nạt người. Đau đớn, cũng như chữ {đồng} [痌].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「恫喝」、「恫嚇」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恫 dong 恐惧 惠于宗公,神罔时怨,神网时恫。--《诗·大雅·思齐》 国大乱,百姓恫恐。--《史记·燕世家》 又如恫震(震惊);恫恐(恐惧);恫惧(恐惧);恫胁(恐吓威胁);恫骇(恐吓,吓唬);恫喝(恐吓) 同挏”。推动 恫 tong 悲痛;伤心 恫,痛也。--《说文》 乃奉其恫。--《书·盘庚上》 神罔时恫。--《诗·大雅·思齐》 哀恫中国。--《诗·大雅·思柔》 国大乱,百姓恫恐。--《史记·燕世家》 又如恫怨(哀痛怨恨);恫悔(痛悔);恫忧(悲痛忧伤);恫瘝(恫矜,恫鳏。病 恫 dòng恐惧;恐吓。 【恫吓】威吓。 恫tōng 1.哀痛。 2.…
Eng
- CC-CEDICT frighten
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】他紅切【集韻】【韻會】他東切,𠀤音通。【說文】痛也。从心同聲。【詩·大雅】神罔時恫。【集韻】或作痌恿。 又呻吟也。【顏師古·正俗】關中謂呻吟爲呻恫。 又【集韻】吐孔切,音捅。義同。 又【廣韻】【韻會】𠀤徒弄切,音洞。憁恫。不得志也。【史記·蘇秦傳】恫疑虛喝。
Thuyết Văn
痛也。 从心。同聲。 一曰呻吟也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大雅思齊傳曰。恫。痛也。康誥。恫鰥乃身。 他紅切。九部。 呻吟見口部。匡謬正俗曰。太原俗呼痛而呻吟爲通喚。周書痌瘝是其義。江南謂呻喚。關中謂呻恫。按前說可包後說。此等恐皆後人入也。
【恫】 (đỗng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 同 (đồng) Phiên thiết: Tha hồng thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ông' Suy luận: thông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thống (Đau đớn) vậy Một thuyết khác: 呻吟也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 恿 · 恿