憋气
BIỆT KHÍ
Hán Việt: BIỆT KHÍ · Pinyin: biē qì
Tổng quan
ngộp; ngột ngạt; tức thở; nín thở; nín hơi
1.委屈或烦恼不能发泄; 心情不舒畅。 2.闷塞,不通气。
1.呼吸受阻礙而不順暢。如:「門窗關得緊緊的,真憋氣。」 2.將氣憋住,不使它呼出。如:「要學習游泳,得先學憋氣。」 3.心中受委屈或有煩惱無法解決宣洩。《劉知遠諸宮調.第二》:「自入舍做女婿,覷俺咱似兒戲。使著後,道東說西暢憋氣。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nín thở
- Cihui cảm thấy nghẹt thở (do thiếu không khí)
- Cihui nghẹn vì ấm ức dồn nén
- Tần suất từ biệt khí/biệt khất: nín thở/ngộp/ngột ngạt/tức thở/nín hơi/tấm tức/ấm ức/uất ức; ngộp; ngột ngạt; tức thở; nín hơi; tấm tức; ấm ức; uất ức
- Biên soạn 憋氣 iēqì* v.o. 1. feel suffocated/oppressed 2. choke with resentment
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.呼吸受阻礙而不順暢。如:「門窗關得緊緊的,真憋氣。」 2.將氣憋住,不使它呼出。如:「要學習游泳,得先學憋氣。」 3.心中受委屈或有煩惱無法解決宣洩。《劉知遠諸宮調.第二》:「自入舍做女婿,覷俺咱似兒戲。使著後,道東說西暢憋氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.委屈或烦恼不能发泄; 心情不舒畅。 2.闷塞,不通气。
Eng
- Cihui to hold one's breath; to feel suffocated (for lack of air); choked with bottled-up resentment
- Tần suất từ 憋氣 iēqì* v.o. 1. feel suffocated/oppressed 2. choke with resentment
Đức
- Handedict den Atem anhalten