凭给

bằng cấp

Hán Việt: bằng cấp

Tổng quan

iấy tờ phát cho người thi đậu để làm chứng cớ. bằng cấp bằng cấp ☆Giấy tờ phát cho người thi đậu để làm chứng cớ.

Cấu tạo: (bằng) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iấy tờ phát cho người thi đậu để làm chứng cớ. bằng cấp bằng cấp ☆Giấy tờ phát cho người thi đậu để làm chứng cớ.