憤憤

fèn fèn phẫn phẫn

Hán Việt: phẫn phẫn · Pinyin: fèn fèn

Tổng quan

cực kỳ tức giận

Cấu tạo: (phẫn) + (phẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cực kỳ tức giận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心中氣憤不平之貌。《水滸傳》第三回:「只說魯提轄回到經略府前下處,到房裡,晚飯也不吃,氣憤憤的睡了。」〈文明小史〉第二回:「傳知各童生,大眾俱有憤憤之意。」 2.心求通而未得之貌。《論語.述而》:「不憤不啟。」宋.邢昺.疏:「言人若不心憤憤,則孔子不為開說。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很生气的样子:~不平。

Eng

  • CC-CEDICT extremely angry
  • Cihui extremely angry