fèn phẫn

Hán Việt: phẫn · Pinyin: fèn

Tổng quan

phẫn nộ tức giận oán hận

憤世 · 憤心 · 憤怒 · 憤怨 · 憤歎 · 憤氣 · 憤激 · 憤疾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfèn
Hán Việtphẫn
Quảng Đôngfan5
Mân Namhùn
Nhật BảnFUN
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄣˋ
Hán ngữ Trung cổbyonx
Baxter-Sagart[b]urʔ
Hán ngữ Thượng cổ[b]urʔ
Phản thiết房問切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tức giận, uất ức quá gọi là {phẫn} [憤]. Như {phẫn nộ} [憤怒] giận dữ. Một âm là {phấn}. Bực tức, lòng muốn hiểu mà chưa hiểu được đâm ra bực tức gọi là {phấn}. Luận ngữ [論語] : {Bất phấn bất khải, bất phỉ bất phát} [不憤不啟, 不悱不發] (Thuật nhi [述而]) Không phát phẫn thì không hiểu ra, chẳ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.心中想了解卻有困難。《論語.述而》:「不憤不啟,不悱不發。」 2.因心中不滿而動怒、生氣。如:「憤恨」、「憤怒」。唐.駱賓王〈代徐敬業討武氏檄〉:「是用氣憤風雲,志安社稷。」 [名] 仇恨。如:「化除私憤」。《宋史.卷二五五.列傳.張永德》:「張侍中誅我宗黨殆盡,希中以法,報私憤爾。」

Eng

  • CC-CEDICT indignant|anger|resentment

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】房吻切【集韻】【韻會】父吻切,𠀤墳上聲。【說文】懣也。从心賁聲。【周語】陽癉憤盈。【註】積也。鬱積而怒滿也。 又【集韻】或作𢤬。亦作賁。【禮·樂記】廣賁之音作,而民剛毅。【音義】依註讀爲憤,扶粉反。 又作馮。【莊子·盜跖篇】侅溺於馮氣,郭象讀。 又【韻會】【正韻】𠀤房問切,音與分同。滿也。【論語】不憤不啓。【又】發憤忘食。◎按註𠀤上聲,字書有上去二音。又叶符筠切,音焚。【蘇轍·祭范鎭文】力諫不從,遂致爲臣。開門接士,不怨不憤。【說文】憤本字。憤字从芔作。

Thuyết Văn

懣也。从心。賁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

房吻切。十三部。

【憤】 (phẫn ⟨phấn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 賁 (bí) Phiên thiết: Phòng vẫn thiết Thượng tự: 房 (phòng) | Hạ tự: 吻 (vẫn) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phỗng (âm hệ: 0…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢟠 · 𢡝 · 𢤬 · 愤 · 愤 · 愤