憧憧
sung sung
Hán Việt: sung sung · Pinyin: chōng chōng
Tổng quan
(ánh sáng, bóng) đung đưa | chuyển động | nhảy múa
Nghĩa
Việt
- Cihui (ánh sáng, bóng) đung đưa | chuyển động | nhảy múa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.往來不停的樣子。《易經.咸卦.九四》:「憧憧往來,朋從爾思。」 2.心神不定的樣子。漢.桓寬《鹽鐵論.刺復》:「方今為天下腹居郡,諸侯並臻,中外未然,心憧憧若涉大川,遭風而未薄。」 3.搖曳不定的樣子。漢.王充《論衡.恢國》:「光武起,過舊廬,見氣憧憧上屬於天。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 往来不断的样子憧憧往来|往来憧憧; 摇晃不定的样子窗影憧憧; 心神不定的样子心情憧憧。
- Tân Hoa Tự Điển ①往来不断的样子憧憧往来|往来憧憧。②摇晃不定的样子窗影憧憧。③心神不定的样子心情憧憧。
Eng
- CC-CEDICT (of light, shadows) swaying; moving about; dancing
- Cihui 憧憧 chōngchōng r.f. 1. flickering; moving 2. indecisive; irresolute