憧

chōngsungNôm sung

Hán Việt: sung · Pinyin: chōng · Nôm: sung

Tổng quan

Sung sung [憧憧] lông bông ý chưa định hẳn cứ lông bông hoài gọi là sung sung

憧憧 · 憧憬 · 憧摩 · 樹影憧憧 · 憧愚 · 憧扰 · 憧擾 · 憧憧往来

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchōng
Hán Việtsung
Âm Nômsung
Quảng Đôngcung1
Mân Namtshiong1
Nhật BảnAKOGARERU
Hàn Quốc동
Chú âmㄔㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổchjyung
Phản thiết尺容切
Thanh mẫu昌
Vận鍾
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sung sung [憧憧] lông bông ý chưa định hẳn cứ lông bông hoài gọi là sung sung. Ngu xuẩn. Một âm là tráng. Hám tráng [戅憧] hung ác

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm sung sung sướng [Eng: happy]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.愚笨。《史記.卷六○.三王世家》:「臣青翟、臣湯等宜奉義遵職,愚憧而不逮事。」 2.參見「憧憧」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 憧 (形声。从心,童声。本义心神不定) 同本义 憧,意不定也。--《说文》 憧憧往来。--《易·咸》 心憧憧若涉大川,遭风而未薄。--《盐铁论》 通憃”。愚笨的 作起不敬以欺惑憧愚。--《大戴礼记·千乘》 憧 摇晃; 摇曳 憧 chōng 【憧憧】往来不定; 亿不定灯影~。 【憧憬】对美好事物的向往~未来。 憧chōng ⒈心意不定。 ⒉ ⒊ 憧zhuàng 1.愚昩无知。

Eng

  • CC-CEDICT used in 憧憬[chong1 jing3], used in 憧憧[chong1 chong1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】尺容切【集韻】【韻會】昌容切,𠀤音衝。【說文】意不定也,从心童聲。【易·咸卦】憧憧往來。 又【集韻】諸容切,音忪義同。 又【類篇】徒東切,音童。【易·咸卦】憧憧,徐邈讀。 又【集韻】書容切,音舂。與惷同。騃昬也。 又【韻會】徒弄切,音洞。意不定也。 又【五音集韻】直絳切,音䡴。義同。一曰戇憧,愚貌。亦作𢤖。

Thuyết Văn

意不定也。 从心。童聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

咸九四曰。憧憧往來。劉表章句曰。憧憧、意未定也。說與許同。 尺容切。九部。

【憧】 (sung ⟨tráng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 童 (đồng) Phiên thiết: Xích dung thiết Thượng tự: 尺 (xích) , Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ông' Suy luận: xông (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ý (Ý chí. trong lòng to) bất (Chẳng. Như bất khả) định (Định) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 偅 · 𢤤 · 偅