懑懑 mèn mèn·muộn muộn Hán Việt: muộn muộn · Pinyin: mèn mèn Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.烦闷貌。 MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan 煩悶的樣子。宋.陸游〈簡蘇邵叟〉詩:「湖邊酒樓無十步,胸次懣懣思同澆。」 Cấu tạo: 懣 (muộn) + 懣 (muộn)Pinyinmèn mènHán Việtmuộn muộnTừ loạitínhCấu tạo懣 + 懣 · muộn + muộn nghĩa thành phần: muộn + muộn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.烦闷貌。 Từ liên quan Gần nghĩa懑然 · 懑怨 · 懑愤 · 懑烦 · 懑闷 · 懣亂 · 懣怨 · 懣悶