懣

mènmuộnNôm muộn

Hán Việt: muộn · Pinyin: mèn · Nôm: muộn

Tổng quan

Buồn bực

沙迦懣囊 · 懣亂 · 懣怨 · 懣悶 · 懣憤 · 懣懣 · 懣煩 · 他懣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmèn
Hán Việtmuộn
Âm Nômmuộn
Quảng Đôngmun5
Nhật BảnMODAERU
Hàn Quốc문
Chú âmㄇㄣˉ
Hán ngữ Trung cổmuonh
Phản thiết莫困切
Thanh mẫu明
Vận慁
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Buồn bã

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm muộn sầu muộn [Eng: moping]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 煩悶、鬱悶。《禮記.問喪》:「哭踊無數,惻怛之心,痛疾之意,悲哀志懣氣盛。」《資治通鑑.卷二五一.唐紀六十七.懿宗咸通十年》:「龐勛憂懣不知所為,但禱神飯僧而已。」 [動] 憤恨。如:「憤懣」。《魏書.卷一九下.南安王楨傳》:「聞之惋懣,實乖本圖。」

Eng

  • CC-CEDICT melancholy

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫困切,音懣。【說文】懣也。【易·乾卦】遯世無悶。 又【集韻】莫奔切,音門。【老子·道德經】其政悶悶,其民淳淳。【戰國策】瘨而殫悶旄不知人。或作惛。亦作㥃。◎按古韻文元通。古人能調五言,自然叶韻。向來學者鮮知古韻,惟吳棫韻補稍能推求,故朱子本之,雖未必盡合,亦思過半矣。字彙引韻補不無小泥,而正字通駁之太過,若此處悶字原有平聲,而字彙叶明字,爲誤耳。

Thuyết Văn

懣也。从心。門聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

莫困切。十三部。

【悶】 (muộn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 門 (môn) Phiên thiết: Mạc khốn thiết Thượng tự: 莫 (mạc) , Hạ tự: 困 (khốn) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ôn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mộn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: muộn (Buồn bã.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㥃 · 㦖 · 𢛀 · 𢛩 · 悶 · 懑 · 懣 · 闷 · 懑 · 闷 · 㥃 · 悶