懡㦬
MA LA
Hán Việt: MA LA
Tổng quan
MA LA Hổ thẹn. Tắc 1, BNL ghi: 達磨遂渡江至魏(這野狐精、不免一場懡㦬。從西過東、從東過西) Đạt-ma vượt sông đến nước Ngụy (Đồ chồn tinh mị này, không tránh khỏi một lần hổ thẹn, từ Tây qua Đông, từ Đông qua Tây). Tắc 7, TDL ghi:
Nghĩa
other
- Nguồn khác Tắc 1, BNL ghi: 達磨遂渡江至魏(這野狐精、不免一場懡㦬。從西過東、從東過西) Đạt-ma vượt sông đến nước Ngụy (Đồ chồn tinh mị này, không tránh khỏi một lần hổ thẹn, từ Tây qua Đông, từ Đông qua Tây)
- Nguồn khác Tắc 7, TDL ghi: 雲掃長空巢月鶴(樹下底一場懡㦬。) Mây lướt trên không, hạc làm tổ dưới trăng (Dưới gốc cây một phen hổ thẹn)