懵懵
mộng mộng
Hán Việt: mộng mộng · Pinyin: měng měng
Tổng quan
tỉnh tỉnh
Nghĩa
Việt
- Cihui tỉnh tỉnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.無知的樣子。唐.岑參〈感舊賦〉:「上帝懵懵,莫知我冤。」 2.模糊不明的樣子。南朝梁.江淹〈貽袁常侍〉詩:「鑠鑠霞上景,懵懵雲外山。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凝不清; 糊里糊涂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.凝不清。 2.糊里糊涂。
Eng
- Cihui 懵懵 ěngměng r.f. muddled; ignorant