méng mộng

Hán Việt: mộng · Pinyin: méng

Tổng quan

ngu ngốc

懵懂 · 懵懵 · 懵逼 · 懵懵懂懂 · 发懵 · 特懵 · 痴呆懵懂 · 懵冒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméng
Hán Việtmộng
Quảng Đôngmung1
Mân Nambóng
Chú âmㄇㄣˇ
Hán ngữ Trung cổmungx

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xem chữ {đổng} [懂]. Một âm là {mặng}. Buồn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「懵懵」、「懵憒」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 懵〈形〉 (形声。从心,瞢声。本义昏昧无知的样子) 同本义 此懵然者为之也。--沈括《梦溪笔谈》 又如懵钝(愚鲁迟钝);懵憧(糊涂;迷糊);懵昧(愚昧。亦用为谦词);懵懵(糊里糊涂,凝不清);懵头懵脑(迷迷糊糊) 懵 〈动〉 欺诈 懵懂 懵头转向 人们懵头转向地往外跑 懵(瞢)měng ⒈无知。 ⒉ 懵mèng 1.不明。

Eng

  • CC-CEDICT stupid

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同懜。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 懜 · 懜 · 懜