戀戀

liàn liàn luyến luyến

Hán Việt: luyến luyến · Pinyin: liàn liàn

Tổng quan

lưu luyến (không muốn rời xa, buông bỏ, v.v.)

Cấu tạo: (luyến) + (luyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu luyến (không muốn rời xa, buông bỏ, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顧念、依戀不捨。《楚辭.王逸.九思.傷時》:「顧章華兮太息,志戀戀兮依依。」《史記.卷七九.范睢蔡澤列傳.范睢》:「然公之所以得無死者,以綈袍戀戀、有故人之意,故釋公。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顾念; 依依不舍。亦指依依不舍之情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.顾念。 2.依依不舍。亦指依依不舍之情。

Eng

  • CC-CEDICT reluctant (to leave, to let go etc)
  • Cihui 戀戀 liànliàn r.f. passionately attached