戎車

róng chē nhung xa

Hán Việt: nhung xa · Pinyin: róng chē

Tổng quan

xe quân sự e dùng vào việc dánh trận. nhung xa nhung xa ☆Xe dùng vào việc dánh trận.

Cấu tạo: (nhung) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhung xa nhung xa ☆Xe dùng vào việc dánh trận.
  • Cihui xe quân sự e dùng vào việc dánh trận. nhung xa nhung xa ☆Xe dùng vào việc dánh trận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兵車。《書經.牧誓》:「武王戎車三百兩,虎賁三百人。」《詩經.小雅.采薇》:「戎車既駕,四牡業業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兵车。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.兵车。

Eng

  • CC-CEDICT military vehicle
  • Cihui military vehicle