戎
nhung
Hán Việt: nhung · Pinyin: róng
Tổng quan
họ [Rong2] thuật ngữ chung cho vũ khí (cũ) quân đội (sự vụ) quân sự
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | róng |
|---|---|
| Hán Việt | nhung |
| Quảng Đông | jung4 |
| Mân Nam | jiong5 |
| Nhật Bản | JUU |
| Hàn Quốc | 융 |
| Chú âm | ㄖㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njung |
| Baxter-Sagart | nuŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | nuŋ |
| Phản thiết | 如融切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đồ binh, cung, nỏ, giáo, mác, kích gọi là năm đồ binh, {ngũ nhung} [五戎], vì thế nên các đồ quân bị đều gọi là {nhung} cả. Binh lính. Quan tổng binh gọi là {tổng nhung} [總戎]. To lớn. Như {nhung thúc} [戎菽] giống đậu to. Rợ, các giống rợ ở phương tây đều gọi là {nhung}. Mày. Cùng. X…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhỏng nhỏng nhẻo [Eng: to loose]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhong nhong nhóng [Eng: to wait for long on tiptoe]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhong Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhong Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhong Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.兵器。《禮記.月令》:「天子乃教於田獵,以習五戎。」漢.鄭玄.注:「五戎謂五兵:弓矢、殳、矛、戈、戟也。」 2.兵車。《左傳.僖公三十三年》:「梁弘御戎,萊駒為右。」唐.柳宗元〈嶺南節度饗軍堂記〉:「其大小之戎,號令之用,則聽于節度使焉。」 3.兵士。《易經.同人卦.象曰》:「伏戎于莽,敵剛也。」《國語.吳語》:「王不如設戎,約辭行成,以喜其民,以廣侈吳王之心。」 4.軍旅。如:「投筆從戎」。唐.皮日休〈白門表〉:「監戎者以聞。上赫然大怒,命大將職正其罪。」 5.戰爭。《書經.說命中》:「惟口起羞,惟甲冑起戎。」《新唐書.卷一二二.魏元忠傳》…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戎 (会意。从戈,从十。戈”是兵器,十”是铠甲的甲”。本义古代兵器的总称。弓、殳、矛、戈、戟为古代五戎) 同本义 戎,兵也。--《说文》 以习五戎。--《礼记·月令》 戎器不粥于市。--《礼记·王制》。注军器也。” 伏戎于莽。--《易·同人》 弓矢戎兵。--《诗·大雅·抑》 又如戎仗(兵器,军械);戎器(兵器);戎储(兵器储备);戎钺(泛指兵器。钺,古兵器名);戎具(兵器) 兵车 元戎十乘。--《诗·小雅·六月》。传夏曰钩车,殷曰寅车,周曰元戎。 梁弘御戎。--《左传·僖公三十三年》 又 戎róng ⒈军队,士兵~装。从~。~阵整齐。 ⒉〈古〉指武器五~…
Eng
- CC-CEDICT surname Rong
- CC-CEDICT generic term for weapons (old)|army (matters)|military affairs
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【唐韻】如融切【集韻】【韻會】而融切【正韻】而中切,𠀤音絨。【說文】兵也。【禮·月令】以習五戎。【註】五戎,弓殳矛戈戟也。【周禮·秋官·掌交】九戎之威。【註】九戎,九伐之戎也。 又兵車名。大曰元戎,小曰小戎。【詩·秦風】小戎俴收。又【小雅】元戎十乗。 又【禮·王制】西方曰戎。 又大也。【詩·周頌】念兹戎功。【箋】戎功,大功也。【書·盤庚】乃不畏戎毒于遠邇。【註】戎毒,大毒也。【揚子·方言】宋魯𨻰衞謂大曰戎。 又汝也。【詩·大雅】戎有良翰。【又】戎雖小子。【註】汝也。 又相也。【詩·小雅】烝也無戎。【傳】戎,相也。 又拔也。【揚子·方言】江淮南楚之閒謂拔曰戎。 又姓。春秋戎律,漢戎賜,明戎廉。 又【集韻】如蒸切,音仍。與扔通。【前漢·古今人表】有扔君。或作𢫨。亦省作戎。 又【韻補】叶而主切,音汝。【詩·大雅】南仲太祖,太師皇父,整我六師,以脩我戎。本作𢦦。俗作〈牛戎〉。
Thuyết Văn
兵也。 从戈甲。 𠇚、古文甲字。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
兵者、械也。月令。乃敎於田獵。以習五戎。注。五戎謂五兵。弓矢、殳、矛、戈、戟也。按周禮司兵掌五兵。鄭司農云。戈、殳、戟、酋矛、夷矛。後鄭云。此車之五兵也。步卒之五兵、則無夷矛而有弓矢。兵之引申爲車卒、步卒。故戎之引申亦爲卒旅。兵可相助。故引申之義、小雅丞也無戎傳曰戎、相也。又引申爲戎狄之戎。又民勞傳。戎、大也。方言。戎、大也。宋魯陳衞之閒語。又鄭詩箋云。戎猶女也。猶之云者、以戎汝雙聲而通之也。戎有讀若汝者、常武之詩是也。又有讀若輮者、常棣之詩是也。 金部曰。鎧者、甲也。甲亦兵之類。故从戈甲會意。如融切。九部。 日部早篆下及此、小徐皆有此五字。大徐皆刪之。由古文甲、小篆甲所異甚微故也。漢隷書早字平頭、如小篆本平頭。古文乃出頭作。轉寫旣久。惑不能別。於日部及此刪去五字。於甲篆則用出頭者爲小篆。別取汗𥳑所載異體爲古文。皆非也。今一一正之。
【戎】 (nhung) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 戈甲 (qua giáp) Phiên thiết: Như dung thiết Thượng tự: 如 (như) | Hạ tự: 融 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: binh (Đồ binh. Các đồ như ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢍻 · 𢦛 · 𢦦