戲劇

xì jù hí kịch

Hán Việt: hí kịch · Pinyin: xì jù

Tổng quan

một vở kịch | một vở diễn | sân khấu | kịch bản của một vở kịch

Cấu tạo: (hí) + (kịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một vở kịch | một vở diễn | sân khấu | kịch bản của một vở kịch
  • Cihui hí kịch hí kịch ☆Diễn tuồng — Vở tuồng vui.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.透過演員將某種故事或某種情節,以動作、歌唱或對白等方式表演出來的藝術。 2.兒戲、玩笑。唐.杜牧〈西江懷古〉詩:「魏帝縫囊真戲劇,苻堅投箠更荒唐。」宋.蘇軾〈次韻王郎子立風雨有感〉詩:「願君付一笑,造物亦戲劇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由演员扮演角色,为观众表演故事情节的艺术。是以文学、导演、表演、音乐、美术等多种成分的综合,按作品类型可分为悲剧、喜剧、正剧等,按题材可分为历史剧、现代剧等。在中国,戏剧是戏曲、话剧、歌剧等的总称,也常专指话剧。在西方,戏剧(英文drama)即指话剧。

Eng

  • CC-CEDICT a drama; a play; theater|script of a play
  • Cihui a drama; a play; theater; script of a play