戲
híNôm hí
Hán Việt: hí · Pinyin: hū · Nôm: hí
Tổng quan
mánh khoé kịch chơi biểu diễn LT: 齣 出[chu1], 場 场[chang3], 臺 台[tai2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hū |
|---|---|
| Hán Việt | hí |
| Âm Nôm | hé |
| Quảng Đông | fai1 |
| Mân Nam | hì |
| Nhật Bản | TAWAMURERU |
| Hàn Quốc | 희 |
| Chú âm | ㄒㄧˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đùa bỡn. Làm trò. Diễn lại sự tích cũ gọi là hí kịch [戲劇]. Một âm là hô, cũng như chữ hô [呼]. Như ô hô [於戲] than ôi ! Cũng có khi đọc là chữ huy, cùng nghĩa với chữ [麾]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm hi mắt mở hi hí [Eng: to chuckle]
- Giản Dị Hán Nôm hô hô (tiếng than) [Eng: complaint]
- Giản Dị Hán Nôm hé hé môi, hoa hé nở; trời hé nắng [Eng: to open one's lips, (of flower) have just opened; to break]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hí hí hoáy; hú hí [Eng: to be busy with; to amuse]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「於戲」條。
Eng
- CC-CEDICT trick, drama, play, show, CL:齣, 出[chu1],場, 场[chang3],臺, 台[tai2]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 戏 · 戯 · 戱 · 𭟼 · 戏 · 戯 · 戱 · 戲 · 戏 · 戱 · 戯 · 戱