戲言

xì yán hí ngôn

Hán Việt: hí ngôn · Pinyin: xì yán

Tổng quan

lời nói đùa | rút lại lời nói

Cấu tạo: (hí) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nói đùa | rút lại lời nói
  • Cihui hí ngôn hí ngôn ☆Lời nói đùa cợt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開玩笑的話。《三國演義》第二五回:「軍中無戲言,雲長不可忽也。」《紅樓夢》第七二回:「司棋因從小兒和他姑表兄弟在一處頑笑起住時,小兒戲言,便都訂下將來不娶不嫁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开玩笑的话; 开玩笑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.开玩笑的话。 2.开玩笑。

Eng

  • CC-CEDICT joking matter|to go back on one's words
  • Cihui joking matter; to go back on one's words