成荫的

thành ấm đích

Hán Việt: thành ấm đích

Tổng quan

có bóng râm, có bóng mát; trong bóng mát; bị che, ám muội, mờ ám, khả nhi, hơn bốn mươi tuổi, ngoài tứ tuần, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ẩn náu có bóng cây, có bóng râm, mếch lòng có bóng mát

Cấu tạo: 成 (thành) + 蔭 (ấm) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 râm mát

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi shady

Từ liên quan

Gần nghĩa

成荫地 · 成荫