戰戰
chiến chiến
Hán Việt: chiến chiến · Pinyin: zhàn zhàn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ẻ sợ sệt, thận trọng, nơm nớp giữ gìn. Cũng nói là Chiến căng hoặc Chiến chiến căng căng. chiến chiến chiến chiến ☆Vẻ sợ sệt, thận trọng, nơm nớp giữ gìn. Cũng nói là Chiến căng hoặc Chiến chiến căng căng.