zhàn chiến

Hán Việt: chiến · Pinyin: zhàn

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Chiến đấu 戰闘 là việc quân sự binh gia, trong nhập môn có giờ cát thời, như tháng chinh nguyệt giờ Tí Dần Mão Ngọ, phương Tí Sửu Hợi; tháng nhị nguyệt giờ Tí Dần Tị Mùi, phương Sửu Dần Mão; Tháng tam nguyệt giờ Sửu Dần Tị Mùi, phương Dần Mão Thìn; Tháng tứ nguyệt giờ Tí Sửu Dần Thìn, phương Mão Thìn Tị; tháng Ngũ nguyệt giờ Tí mão Tị Mùi, phương Thìn Tị Ngọ; tháng lục nguyệt giờ Tí mão…

戰例 · 戰傷 · 戰兢 · 戰兵 · 戰具 · 戰刀 · 戰功 · 戰務

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhàn
Hán Việtchiến
Quảng Đôngzin3
Mân Namtsiàn
Nhật BảnSEN
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄢˋ
Hán ngữ Trung cổcjenh
Baxter-Sagarttar-s
Hán ngữ Thượng cổtar-s
Phản thiết之膳切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đánh nhau, hai bên đều bày trận đánh nhau gọi là {chiến}. Như {thiệt chiến} [舌戰] tranh cãi nhau, {thương chiến} [商戰] tranh nhau về sự buôn bán, v.v. Run rẩy, rét run lập cập gọi là {chiến}. Sợ. Như {chiến chiến căng căng} [戰戰兢兢] đau đáu sợ hãi.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xuyến xao xuyến [Eng: to upset]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiến Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.打仗。如:「交戰」、「轉戰」。 2.論辯、反駁。如:「論戰」、「舌戰」。 3.害怕、發抖。通「顫」。漢.揚雄《法言.吾子》:「羊質而虎皮,見草而說,見豺而戰,忘其皮之虎矣。」《西遊記》第九七回:「唬得唐僧在馬上亂戰,沙僧與八戒心慌。」 [形] 與戰爭有關的。如:「戰法」、「戰果」、「戰機」。 [名] 1.戰爭。《史記.卷六九.蘇秦傳》:「龍賈之戰,岸門之戰,封陵之戰,高商之戰,趙莊之戰,秦之所殺三晉之民數百萬。」 2.姓。如漢代有戰兢。

Eng

  • CC-CEDICT to fight|fight|war|battle

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 古文𣥭【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤之膳切,旃去聲。【說文】𨷵也。【左傳·莊十一年】皆𨻰曰戰。 又懼也。【書·仲虺之誥】小大戰戰。 又姓。漢戰兢,明戰愼。

Thuyết Văn

鬥也。 从戈。單聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鬥各本作鬬。今正。鬥者、㒳士相對。兵杖在後也。左傳曰。皆陳曰戰。戰者、聖人所愼也。故引申爲戰懼。 之扇切。十四部。

【戰】(chiến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 戈 (qua) | Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: 之扇切 → chi + phiến Nghĩa: 鬥 vậy。 từ 戈。單 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 战 · 戦 · 𡃣 · 𢧐 · 𣥎 · 𣥟 · 𣥭 · 战 · 戦 · 𢧐 · 战 · 戦