房师 phòng sư Hán Việt: phòng sư Tổng quan Cấu tạo: 房 (phòng) + 师 (sư)Hán Việtphòng sưCấu tạo房 + 师 · phòng + sư nghĩa thành phần: phòng + sư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代,舉子稱其薦卷房官為「房師」。《官話指南.卷四.官話問答》:「老弟太謙了,此次房師是那位?」