房車

fáng chē phòng xa

Hán Việt: phòng xa · Pinyin: fáng chē

Tổng quan

xe giải trí

Cấu tạo: (phòng) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xe giải trí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專供人乘坐的汽車,多以三廂四門為主,故稱房車。如:「本公司推出新款房車,造型美觀大方。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种汽车,车厢大而长,像房子。其中配有家具,并有厨房、浴室和卫生间,能保证基本的生活条件,多用于长途旅行;指豪华的轿车。

Eng

  • CC-CEDICT recreational vehicle
  • Cihui recreational vehicle