扈扈
hỗ hỗ
Hán Việt: hỗ hỗ · Pinyin: hù hù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.廣大的樣子。《禮記.檀弓上》:「爾毋從從爾,爾毋扈扈爾。」 2.鮮明光亮的樣子。《文選.司馬相如.上林賦》:「發紅華,垂朱榮,煌煌扈扈,照曜鉅野。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 广而大; 光彩鲜明貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.广而大。 2.光彩鲜明貌。
Eng
- Cihui 扈扈 hùhù r.f. brightly colored