扉頁

fēi yè phi hiệt

Hán Việt: phi hiệt · Pinyin: fēi yè

Tổng quan

trang tiêu đề | tờ gác | cuối sách trang tên sách; trang bìa trong。緊挨襯而、位於圖書卷首或捲尾的空白頁。

Cấu tạo: (phi) + (hiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang tiêu đề | tờ gác | cuối sách trang tên sách; trang bìa trong。緊挨襯而、位於圖書卷首或捲尾的空白頁。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書刊畫冊封面後的第一頁,通常不印文字,因此贈書紀念時,多利用這個地方題詞或題字。也作「飛頁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书刊封面之内印着书名、著者、出版者等项内容的一页。

Eng

  • CC-CEDICT title page|flyleaf|end paper
  • Cihui title page; flyleaf; end paper