fēi phi

Hán Việt: phi · Pinyin: fēi

Tổng quan

cửa một cánh

扉画 · 扉页 · 心扉 · 柴扉 · 窗扉 · 扉页画 · 丹扉 · 书扉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēi
Hán Việtphi
Quảng Đôngfei1
Mân Namhui1
Nhật BảnTOBIRA
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄟˉ
Hán ngữ Trung cổpyoi
Baxter-Sagartpə[j]
Hán ngữ Thượng cổpə[j]
Phản thiết甫微切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cánh cửa. Như {đan phi} [丹扉] cửa son (cửa nhà vua), {sài phi} [柴扉] cửa phên (nói cảnh nhà nghèo). Nguyễn Du [阮攸] : {Tà nhật yểm song phi} [斜日掩窗扉] (Sơn Đường dạ bạc [山塘夜泊]) Mặt trời tà ngậm chiếu cửa sổ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.門扇。《文選.古詩十九首.凜凜歲云暮》:「徙倚懷感傷,垂涕沾雙扉。」唐.王維〈山居即事〉詩:「寂寞掩柴扉,蒼茫對落暉。」 2.比喻像門的東西。如:「心扉」。 3.置於最前面的。如:「扉頁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扉〈名〉 (形声。从户,非声。从户”表示与门户有关。本义门扇) 同本义 扉,户扇也。--《说文》 阖谓之扉。--《尔雅》 阖东扉。--《仪礼·士丧礼》 子尾抽桷击扉。--《左传·襄公二十八年》 且蜀兵应者,皆准备归计,其父母妻子依扉而望。--《三国演义》 夜深静卧百虫绝,清月出岭光入扉。--宋·陆游《绯桃开小酌》 又如柴扇;荆扉 引申为屋舍 寄卧郊扉久。--马戴《灞上秋居》 像门扇的东西 窗扉多是缘琉璃,亦皆达照。--《西京杂记》 扉 fēi ⒈门柴~永不关。 ⒉ 【扉页】书刊封面内印着书刊名称、著者等的一页,或封底前的插页。 ⒊ 【扉画】书刊正文前的插…

Eng

  • CC-CEDICT door with only one leaf

ja

  • JMdict door|gate|opening|title page

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】甫微切【正韻】方微切,𠀤音非。【說文】戶扇也。【爾雅·釋宮】闔謂之扉。【又】以木曰扉,以葦曰扇。

Thuyết Văn

戶扇也。 从戶。非聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋宮曰。謂之扉。門、門扇也。然則門戶一也。 甫微切。十五部。

【扉】 (phi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 戶 (hộ) | Thanh phù (聲符): 非 (phi) Phiên thiết: Phủ vi thiết Thượng tự: 甫 (phủ) | Hạ tự: 微 (vi) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' Suy luận: phi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hộ (Cửa ngõ. Cửa có một ) phiến (Cánh cửa.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 屝 · 䤵 · 䨾 · 𨵈 · 屝