手緊

shǒu jǐn thủ khẩn

Hán Việt: thủ khẩn · Pinyin: shǒu jǐn

Tổng quan

keo kiệt | thắt chặt chi tiêu | thiếu tiền | khó khăn về tài chính

Cấu tạo: (thủ) + (khẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui keo kiệt | thắt chặt chi tiêu | thiếu tiền | khó khăn về tài chính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.吝惜財物。如:「這個人向來手緊,對公益勸募一點也不動心。」 2.缺錢用。如:「我現在手緊得很,沒辦法借錢給你。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不随便花钱或给人财物。对手松而言。参见"手松"。 2.谓手头拮据。 3.谓捆扎东西用力认真。

Eng

  • CC-CEDICT tightfisted|stingy|short of money|hard up
  • Cihui tightfisted; stingy; short of money; hard up