shǒu thủ

Hán Việt: thủ · Pinyin: shǒu

Tổng quan

tay (trang trọng) cầm người làm các công việc nhất định người có kỹ năng trong các công việc nhất định đích thân tiện lợi lượng từ cho kỹ năng LT:雙 双[shuang1],隻 只[zhi1]

手上 · 手下 · 手中 · 手举 · 手书 · 手交 · 手令 · 手册

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshǒu
Hán Việtthủ
Quảng Đôngsau2
Mân Namsiú
Nhật BảnSHU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄡˇ
Hán ngữ Trung cổsjux
Baxter-Sagartn̥uʔ
Hán ngữ Thượng cổn̥uʔ
Phản thiết賞呂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tay. Làm. Như {hạ thủ} [下手] bắt tay làm, {nhập thủ} [入手] bắt tay vào, {đắc thủ} [得手] làm được việc, v.v. Tài, làm nghề gì giỏi về nghề ấy gọi là {thủ}. Như {quốc thủ} [國手] tay có tài trị nước, {năng thủ} [能手] tay giỏi, v.v. Tự tay làm ra. Như {thủ thư} [手書] chính tờ tay viết, {th…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thủ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thủ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thủ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.人體的上肢。如:「右手」、「手腦並用」。 2.從事某種事情或擅長某種技藝的人。如:「水手」、「選手」、「國手」、「高手」。 3.做事的人。如:「助手」、「幫手」、「人手不足」。 4.技能、本領。如:「在運動方面,他真有一手。」 5.作法。如:「眼高手低」、「心狠手辣」。 6.二一四部首之一。 [形] 1.親手寫的。如:「手諭」、「手書」、「手抄」。 2.與手有關的。如:「手杖」、「手榴彈」。 3.小巧的、便於攜帶的。如:「手冊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 手 (象形。小篆字形,象伸出五指形。本义人体上肢的总称,一般指腕以下的部分) 同本义 手,拳也。--《说文》。段注今人舒之为手,卷之为拳。其实一也。故以手与拳二篆互训。” 艮为手。--《易·说卦》 三阴在手。--《素问·阴阳别论》。注手谓气口。” 则不手拜。--《礼记·少仪》。注手拜,手至地也。” 头至手曰拜手。--《公羊传·宣公六年》注 携手同行。--《诗·邶风·北风》 携手同归。 执子之手,与子偕老。--《诗·邶风·击鼓》 又如手纽(手铐);手杻(手铐之类的刑具);手脚了得(手脚厉害,指有 手shǒu ⒈人体的上肢(多指腕以下部分)~背。~掌。拍~。…

Eng

  • CC-CEDICT hand|(formal) to hold|person engaged in certain types of work|person skilled in certain types of work|personal(ly)|convenient|classifier for skill|CL:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]

ja

  • JMdict hand|arm|forepaw|foreleg|handle

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:𠂿【唐韻】書九切【集韻】【韻會】【正韻】始九切,𠀤音首。【釋名】手須也,事業所須也。【急就篇】捲捥節爪拇指手。【師古註】及掌謂之手。【易·說卦】艮爲手。【疏】艮旣爲止,手亦能止持其物,故爲手也。【禮·玉藻】手容恭。 又以手執器亦曰手。【禮·檀弓】王事也。子手弓而可。【公羊傳·莊十三年】曹子手劒而從之。 又【司馬相如·上林賦】手熊羆。【註】言手擊之。 又叶尸周切,音收。【焦氏·易林】邑姜叔子,天文在手。實沈參墟,封爲晉侯。 又叶賞呂切,音黍。【郭璞·神噓贊】腳屬於頭,人面無手。厥號曰噓,重黎所處。 又叶矧視切,音矢。【宋玉·笛賦】延長頸,奮玉手,摛朱脣,曜皓齒。 又【說文】拳也。【正字通】握手謂之拳。非手卽拳也。

Thuyết Văn

拳也。 象形。 凡手之屬皆从手。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今人舒之爲手。卷之爲拳。其實一也。故以手與拳二篆互訓。 象指掌及𢯲也。書九切。三部。

【斷】 (đoạn ⟨đoán⟩) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠂿 · 𡴤 · 扌 · 扌