才學

cái xué tài học

Hán Việt: tài học · Pinyin: cái xué

Tổng quan

tài năng và học vấn | học thức

Cấu tạo: (tài) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài năng và học vấn | học thức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才能與學識。《文選.曹丕.與吳質書》:「其才學足以著書,美志不遂,良可痛惜。」《文明小史》第三一回:「伯集聽了趙翰林的話,知道他是個有才學的,不覺肅然起敬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 才能和学问。

Eng

  • CC-CEDICT talent and learning|scholarship
  • Cihui talent and learning; scholarship

ja

  • JMdict talent and education