撲撲

pū pū phác phác

Hán Việt: phác phác · Pinyin: pū pū

Tổng quan

Cấu tạo: (phác) + (phác)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盛貌; 象声词; 尘土堆积或飞扬貌。形容奔走劳顿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.盛貌。 2.象声词。 3.尘土堆积或飞扬貌。形容奔走劳顿。

Eng

  • Cihui 撲撲 ūpu* on. throbs (of the heart, etc.) ◆r.f. throb