phác

Hán Việt: phác · Pinyin:

Tổng quan

lao vào xông vào dốc sức đập cánh vỗ phành phạch chấm nhẹ nhàng vỗ cuối xuống

撲哧 · 撲地 · 撲粉 · 撲蔌 · 撲1. · 撲2. · 撲虎兒 · 撲燈蛾子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphác
Quảng Đôngpok3
Mân Namphok4
Nhật BảnUTSU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄨˉ
Hán ngữ Trung cổphuk
Baxter-Sagartpʰˤok
Hán ngữ Thượng cổpʰˤok
Phản thiết匹角切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đánh, dập tắt. Đánh trượng. Phẩy qua. Cái để đánh đập. Như {cầu phác} [毬撲] cái vợt đánh bóng. Một âm là {bạc}. Cùng đánh nhau, đấu sức. Đổ ngã. Như {tha hoài trung phác khứ} [他懷中撲去] ngã sà vào lòng y. Dị dạng của chữ [扑].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phác phác (đánh đập) [Eng: to beat, to hit]
  • Bảng Tra Chữ Nôm buộc bó buộc; trói buộc [Eng: to bind; to setter]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.擊打。《淮南子.說林》:「蔭不祥之木,為雷電所撲。」 2.輕拂。唐.岑參〈韋員外家花樹歌〉:「朝回花底恆會客,花撲玉缸春酒香。」 3.(翅膀)在空氣中連續拍擊。如:「那蜻蜓在窗戶上猛撲著翅膀。」 4.拍除。《老殘遊記》第八回:「跟隨人替他把身上雪撲了又撲,然後把驢子牽來,重復騎上,慢慢的行。」 5.向前猛衝。如:「飛蛾撲火」、「撲地而滅」。《水滸傳》第二三回:「那大蟲咆哮性發起來,翻身又只一撲,撲將來。」 6.捕捉。唐.杜牧〈秋夕〉詩:「紅燭秋光冷畫屏,輕羅小扇撲流螢。」 7.塗敷、附著。如:「撲粉」、「撲在面上」。 8.偷。《喻世明言.卷一…

Eng

  • CC-CEDICT to throw oneself at|to pounce on|to devote one's energies|to flap|to flutter|to dab|to pat|to bend over

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】蒲角切【集韻】【韻會】【正韻】弼角切,𠀤音雹。【說文】挨也。【廣韻】相撲也。 又【增韻】踣也。【韓愈·納涼聮句】朽杌惧傾撲。或作𢷏。 又【集韻】匹角切,音璞。與㩧同。擊也。 又【唐韻】【集韻】【韻會】普木切【正韻】普卜切,𠀤與攴同。小擊也。【書·盤庚】若火之燎于原,不可嚮邇,其猶可撲滅。 又杖也。與扑同。【荀悅申鑒】桎梏鞭撲,以加小人。 又【荀子·臣道篇】若馭撲馬。【註】未調習之馬。 又【集韻】博木切,音卜。拭也。

Thuyết Văn

挨也。 从手。聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

撲與扑㯷、義皆別。今人溷之。廣韵一屋云。拂箸。今義也。 蒲角切。廣韵普木切。一部。

【撲】 (phác ⟨bạc|phốc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符):  () Phiên thiết: Bồ giác thiết Thượng tự: 蒲 (bồ) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ai (Đun đẩy.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 扑 · 擈 · 𢪗 · 𢭠 · 𢷏 · 扑 · 擈 · 扑 · 扑 · 扑