扒飯
bái phạn
Hán Việt: bái phạn · Pinyin: pá fàn
Tổng quan
dùng đũa xúc thức ăn vào miệng trong khi cầm bát lên gần miệng
Nghĩa
Việt
- Cihui dùng đũa xúc thức ăn vào miệng trong khi cầm bát lên gần miệng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用筷子把碗裡的飯往嘴裡送。如:「他低著頭只顧扒飯,不敢抬頭看雙親生氣的臉色。」
Eng
- CC-CEDICT to push food into one's mouth using chopsticks while holding one's bowl up to one's mouth
- Cihui 扒飯 āfàn v.o. eat rice with chopsticks